Tổng hợp các mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật...

Tổng hợp các mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật tại sân bay

71
SHARE

Sau đây là tổng hợp một số từ vựng và các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi làm thủ tục tại sân bay dành cho các DHS/TTS hoặc người tham gia XKLĐ Nhật Bản.

Tổng hợp các mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật tại sân bay

DHS/TTS hay người tham gia Xuất khẩu lao động Nhật Bản thì việc làm thủ tục tại sân bay là điều không thể tránh khỏi. Vì vậy, khi trước lên máy bay sang Nhật, các bạn cần phải bỏ túi cho mình các từ vựng và một số mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật sau đây để thủ tục được tiến hành thuận lợi và nhanh chóng hơn. Hãy cùng tham khảo chia sẻ trong bài viết sau đây nhé!

Một số từ vựng cơ bản khi giao tiếp tại sân bay

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt Phiên âm
1 空港 Sân bay kuukou
2  飛行機 Máy bay hikouki
3 切符売り場 Quầy bán vé kippuuriba
4  空港使用料 Lệ phí sân bay kuukoushiyouryou
5 ビザ Visa biza
6 ビザ を 発行する Cấp visa biza wo hakkou suru
7  ビザ を 延長する Gia hạn visa biza wo enchou suru
8 パスポート Hộ chiếu pasupo-ru
9 飛行機券 Vé máy bay hikoukiken
10 スーツケース Vali su-tsuke-su
11 パイロット・飛行士 Phi công hikoushi
12 客室乗務員 Tiếp viên hàng không kyakushitsu joumuin
13 インストルメントパネル Bảng điều khiển insutorumentopaneru
14 荷物 Hành lý nimotsu
15 預け荷物 Hành lý kí gửi azuke nimotsu
16 荷物を預ける Gửi hành lý nimotsu wo azukeru
17 預かり所 Phòng giữ hành lý azukarisho
18 機内持ち込み荷物 Hành lý xách tay kinaimochikomi nimotsu
19 ラウンジ Phòng chờ raunji
20  チェックイン Làm thủ tục check in chekkuin
21 飛行機 Lên máy bay hikouki
22 離陸する Cất cánh ririku suru
23 着陸する Hạ cánh chakuriku suru
24 不時着 Hạ cánh khẩn cấp fujichaku
25 コックピット Buồng lái kokkupitto
26 酸素マスク Mặt nạ dưỡng khí sanso masuku
27 救命胴衣 Phao cứu sinh kyuumeidoui
28 非常口 Cửa thoát hiểm hijouguchi
29 シートベルト Dây an toàn shi-toberuto
30  滑走路 Đường băng kassouro

Tổng hợp các mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật tại sân bay

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt Phiên âm
1 搭乗手続きをお願いします Xin hãy làm thủ tục lên máy bay cho tôi! Toujou tetsuzuki o onegai shimasu
2 お預けになるお荷物はおいくつですか Hành lí kí gửi của bạn có bao nhiêu kiện? Oazuke ni naru onimotsu ha ikutsu desu ka
3 1個です。 Tôi có 1 kiện IKKO DESU
4 2個です。 Tôi có 2 kiện NIKO DESU
5 パスポート をみせて ください Xin cho xem hộ chiếu Pasupouto wo misete kudasai
6 入国の目的は何ですか ・ Mục đích nhập cảnh của bạn là gì? Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?
7 にほんは はじめて ですか Đến Nhật lần đầu phải không? Nihon wa hajimete desuka
8 はい、 そう です Vâng đúng vậy Hai sou desu
9 にほんに は いつ まで いらっしゃいます か Ở lại Nhật Bản đến khi nào? Nihon ni wa itsu made irasshaimasu ka
10 申告(しんこく)するものありますか? Có đồ gì khai báo Shinkoku suru mono arimasu ka

Hy vọng với những thông tin được Phòng Truyền thông Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp, cập nhật và chia sẻ ở trên sẽ giúp cho các bạn Du học sinh/Thực tập sinh/Người tham gia XKLĐ Nhật Bản sẽ có thêm nhiều kiến thức, tự tin giao tiếp và gặp nhiều thuận lợi cho quá trình làm thủ tục sang Nhật, sinh sống, học tập và làm việc tại đất nước “Mặt trời mọc”.

Nguồn: duhocdieuduongnhatban.net tổng hợp

Facebook Comments