Các câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật cực hay

Các câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật cực hay

152
SHARE

Bỏ túi ngay cho mình những câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật cực hay và ý nghĩa sau đây để dành tặng cho mọi người xung quanh có được mùa giáng sinh an lành, ấm áp nhé!

Các câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật cực hay

Câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật Bản cực hay

Chúc mừng Giáng Sinh!: メリー リスマス!(クリスマスおめでとう!)

Chúc Giáng Sinh vui vẻ!: ハッピー メリー クリスマス

Xin chúc bạn có mùa Giáng Sinh vui vẻ!: あなたにとって楽しいクリスマスでありますように。

Chúc bạn Giáng Sinh đầy may mắn!: クリスマスの幸運をお祈りします。

Tận đáy lòng tôi xin cầu chúc bạn có ngày Giáng Sinh đầy vận may!: クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします。

Chúc bạn có mùa Giáng Sinh hạnh phúc và vui vẻ!: 楽しく、幸せなクリスマスでありますように。

Các bạn có thể kèm theo những lời tỏ tình với người yêu nếu muốn “tranh thủ” trong dịp Giáng Sinh này nhé!

Tổng hợp các từ vựng về chủ đề Noel

STT Tiếng Nhật Dịch nghĩa
1 クリスマスツリー Cây thông Noel
2 星 ほし Ngôi sao
3 クリスマスの装飾品 クリスマスの装飾品 Trái châu
4 プレゼント Hộp quà
5 サンタクロース Ông già Noel
6 靴下 くつした Bít tất
7 クリスマス Giáng sinh
8 袋 ふくろ Túi quà
9 煙突 えんとつ Ống khói
10 馴鹿 となかい Tuần lộc
11 希望 きぼう Điều ước
12 雪 ゆき Tuyết
13 セーター Áo len
14 子供 こども Trẻ em
15 飛ぶ とぶ Bay
16 寒い さむい Lạnh
17 ビュッシュ・ド・ノエル Bánh khúc gỗ
18 クリスマスカード Thiệp Giáng Sinh
19 逃げる にげる Chạy
20 ウール帽子 ウールぼうし Nón len
21 上着 うわぎ Áo ấm
22 手袋 てぶくろ Găng tay giữ ấm
23 蝋燭 ろうそく Nến
24 ソリ Xe trượt tuyết
25 天使 (てんし) Thiên sứ, thiên thần

Các bài hát chúc mừng Giáng Sinh bằng tiếng Nhật cực hay

Bài hát chúc mừng Giáng Sinh

We wish you a merry Christmas (おめでとうクリスマス)

Lời bài hát:

おめでとうクリスマス ( x3 )

お祝いしましょう

皆して遊びましょう

おめでとうクリスマス

お祝いしましょう

***

おいしいお菓子を ( x3 )

作りましょう

皆して遊びましょう

おめでとうクリスマス

お祝いしましょう

——-

Omedetou kurisumasu ( x3 )

Oiwai shimashou

Mina shite asobimashou

Omedetou kurisumasu

Oiwai shimashou

***

Oishii okashi wo ( x3 )

Tsukurimashou

Mina shite asobimashou

Omedetou kurisumasu

Oiwai shimashou

Jingle Bells (ジングルベル)

Lời bài hát:

走れそりよ風のように

雪の中を 軽く早く

笑い声を 雪にまけば

明るいひかりの 花になるよ

走れそりよ 丘の上は

雪も白 く風も白く

歌う声は 飛んで行くよ

輝きはじめた 星の空へ

ジングルベル ジングルベル 鈴が鳴る

鈴のリズムに ひかりの輪が舞う

ジングルベル ジングルベル 鈴が鳴る

森に林に 響きながら

——-

Hashire sori yo kazenoyōni

Yuki no naka o karuku hayaku

Waraigoe o yuki ni makeba

Akarui hikari no hana ni naru yo

Hashire sori yo oka no ue wa

Yuki mo shiroi kaze mo shiroku

Utau koe wa tondeiku yo

Kagayaki hajimeta hoshi no sora e

Jinguruberu jinguruberu suzuganaru

Suzu no rizumu ni hikarinowa ga mau

Jinguruberu jinguruberu suzuganaru

Mori ni hayashi ni hibikinagara

Hi vọng với những thông tin phía trên sẽ giúp các bạn du học sinh, thực tập sinh hoặc người lao động đi Xuất khẩu lao động Nhật Bản sẽ có một mùa Giáng Sinh an lành, ấm áp bên cạnh những người thân yêu. クリスマスおめでとう!

Nguồn: duhocdieuduongnhatban.net tổng hợp

Facebook Comments