Tổng hợp các câu chúc may mắn, khích lệ, động viên bằng...

Tổng hợp các câu chúc may mắn, khích lệ, động viên bằng tiếng Nhật cực chất

595
SHARE

Dưới đây là tổng hợp các câu chúc may mắn và lời khích lệ, động viên bằng tiếng Nhật, các bạn nên “bỏ túi” để có dịp dùng đến nhé!

Tổng hợp các câu chúc bằng tiếng Nhật cực chất

Tổng hợp các câu chúc may mắn bằng tiếng Nhật ý nghĩa

  1. うまくいくといいね : Chúc may mắn
  2. 気をつけてね。: Chúc bạn lên đường bình an
  3. ご幸運を祈っています。: Chúc bạn may mắn
  4. ご成功を祈っています。: Chúc bạn thành công
  5. お大事に。: Chúc bạn mau khỏi
  6. しんねんおめでとうございます!: Chúc mừng năm mới!
  7. よいお年を: Chúc một năm tốt lành
  8. 恭賀新年: Một năm mới tràn ngập hạnh phúc, niềm vui
  9. たんじょうびおめでとうございます!: Chúc mừng sinh nhật!
  10. せいこうおめでとうございます!: Chúc mừng thành công của anh!
  11. けっこんおめでとうございます!: Chúc mừng đám cưới!
  12. しゅうまつたのしみください!: Cuối tuần vui vẻ nhé!
  13. クリスマスをお楽しみください!: Chúc giáng sinh vui vẻ!
  14. せいこういのりします!: Chúc anh thành công!
  15. しあわせをお祈りします!: Chúc anh hạnh phúc!
  16. こううんをお祈りします!: Chúc anh may mắn!
  17. ちょうせいしあわせをお祈りします!: Chúc ông sống lâu và hạnh phúc!
  18. けんこうをお祈りします!: Chúc anh mạnh khỏe!
  19. しあわせにね!: Hạnh phúc nhé!

Bỏ túi ngay với các lời động viên, khích lệ bằng tiếng Nhật

Tổng hợp các câu động viên, khích lệ bằng tiếng Nhật cực chất

Bên cạnh những lời chúc may mắn thì cũng không thể thiếu những lời động viên, khích lệ giúp người đối phương cảm thấy vui vẻ và ấm lòng hơn, sẽ giúp các bạn thực tập sinh, du học sinh, người lao động Xuất khẩu lao động Nhật Bản sẽ gặp nhiều điều may mắn, hạnh phúc khi sinh sống, học tập và làm việc tại đây!

Các bạn hãy nhanh tay lưu lại những lời động viên, khích lệ sau đây nhé!

  1. 頑張って: Cố lên!
  2. 頑張ろう: Cùng cố gắng nhé!
  3. 頑張ってよ: Cố lên đó nhé!
  4. 頑張ってね: Cố lên nhé!
  5. 踏ん張ってね ふんばって : Cố thêm lên!
  6. 元気出してね / 元気出せよ!: Hãy cố gắng hơn nữa!
  7. 頑張ってください: Cậu cố gắng lên!
  8. だいじに!Chóng bình phục nhé!
  9. かなしまないでください!Đừng đau lòng quá!
  10. 元気出してね / 元気出せよ!: Thôi nào! Vui lên!
  11. じっくりいこうよ: Hãy thư giãn đi!
  12. 気楽にね / 気楽にいこうよ!: Hãy thoải mái thư giãn
  13. 無理はしないでね: Đừng quá thúc ép bản thân
  14. 踏ん張って / 踏ん張れ: Bạn đang làm rất tốt!
  15. ベストを尽くしてね: Hãy làm tốt nhất!

Chúc các bạn thành công khi làm việc, sinh sống và học tập tại Nhật Bản!

Nguồn: duhocdieuduongnhatban.net tổng hợp

Facebook Comments