Lịch niên hiệu ở Nhật Bản là gì? Cách tra lịch như...

Lịch niên hiệu ở Nhật Bản là gì? Cách tra lịch như thế nào?

21
SHARE

Nếu bạn chưa biết lịch niên hiệu là gì và cách tra lịch niên hiệu ở Nhật Bản như thế nào thì hãy tham khảo thông tin chia sẻ trong bài viết sau đây nhé!

Lịch niên hiệu ở Nhật Bản là gì? Cách tra lịch như thế nào?

Theo Văn hóa Nhật Bản, ở Nhật có hai loại lịch gồm lịch theo phương Tây và lịch theo niên hiệu. Như chúng ta đã biết, lịch phương Tây là một loại lịch phổ biến được ghi rõ ngày tháng năm bằng số, còn lịch theo niên hiệu là lịch có năm được tính theo niên hiệu của Thiên Hoàng.

Niên hiệu là gì?

Có một giai đoạn gồm các năm được đặt theo hiệu của hoàng đế được gọi là Niên hiệu. Mỗi đời Thiên Hoàng sẽ lấy một niên hiệu duy nhất và các năm sẽ được tính theo niên hiệu của Thiên Hoàng.

Ví dụ: Từ năm 1989 Nhật hoàng lấy hiệu là Heisei nên niên hiệu là Heisei. Đến 01/05/2019 Nhật hoàng thoái vị và truyền ngôi cho con trai là Naruhito lấy hiệu là Reiwa nên sau ngày 01/05/2019 niên hiệu mới của Nhật Bản là Reiwa.

Quy ước về các năm theo niên hiệu của Nhật Bản trong thời kỳ nào sẽ gọi bằng hiệu của Thiên Hoàng đó cùng với Gannen hoặc số phía sau. Tức là Hiệu của Thiên Hoàng + Gannen và các năm sau sẽ tính từ 2 trở đi. Ví dụ: Năm 1989 hiệu của Thiên Hoàng là Heisei nên niên hiệu sẽ là Heisei Gannen và các năm tiếp theo sẽ gọi là Heisei 2, Heisei 3, Heisei 4,… tương ứng với các năm 1990, 1991, 1992,…

Hướng dẫn cách tra lịch niên hiệu ở Nhật Bản

Nếu để tính năm theo niên hiệu thì bạn cần phải nhớ trong thời gian nào dùng niên hiệu gì thì việc tính nhẩm đến năm bạn cần tính rất đơn giản. Tuy nhiên từ năm 2019 trở về trước có rất nhiều đời Thiên hoàng nên trong bài viết này chúng tôi chỉ liệt kê một số niên hiệu trong thời gian gần đây của Thiên Hoàng nhé!

  • Từ 01/05/2019 – đến nay: Reiwa (令和).
  • Từ 1989 – 2019: Heisei (平成).
  • Từ 1926 – 1989: Showa (昭和).
  • Từ 1912 – 1926: Taisho (大正).
  • Từ 1868 – 1912: Meiji (明治).
  • Từ 1865 – 1868: Keio (慶応).
  • Từ 1864 – 1865: Genji (元治).
  • Từ 1861 – 1864: Bunkyu (文久).
  • Từ 1860 – 1861: Man’en (万延).
  • Từ 1854 – 1860: Ansei (安政).
  • Từ 1848 – 1854: Kaei (嘉永).
  • Từ 1844 – 1848: Koka (弘化).

Ví dụ minh họa: Bạn muốn tra niên hiệu năm 1945 thì giai đoạn này nằm ở thời kỳ Showa (1926 -1989). Showa Gannen là năm 1926, Showa 2 là năm 1927,…. như vậy, đến năm 1945 là năm Showa 20.

Để giúp các bạn dễ dàng ghi nhớ và tra lịch theo niên hiệu đơn giản, dưới đây là một bảng thống kê với niên hiệu và số năm tương ứng chỉ cần đối chiếu là sẽ ra ngay nhé!

STT Năm dương lịch Năm theo niên hiệu
1 2019 Heisei 31
2 2018 Heisei 30
3 2017 Heisei 29
4 2016 Heisei 28
5 2015 Heisei 27
6 2014 Heisei 26
7 2013 Heisei 25
8 2012 Heisei 24
9 2011 Heisei 23
10 2010 Heisei 22
11 2009 Heisei 21
12 2008 Heisei 20
13 2007 Heisei 19
14 2006 Heisei 18
15 2005 Heisei 17
16 2004 Heisei 16
17 2003 Heisei 15
18 2002 Heisei 14
19 2001 Heisei 13
20 2000 Heisei 12
21 1999 Heisei 11
22 1998 Heisei 10
23 1997 Heisei 9
24 1996 Heisei 8
25 1995 Heisei 7
26 1994 Heisei 6
27 1993 Heisei 5
28 1992 Heisei 4
29 1991 Heisei 3
30 1990 Heisei 2
31 1989 Heisei Gannen
32 1988 Showa 63
33 1987 Showa 62
34 1986 Showa 61
35 1985 Showa 60
36 1984 Showa 59
37 1983 Showa 58
38 1982 Showa 57
39 1981 Showa 56
40 1980 Showa 55
41 1979 Showa 54
42 1978 Showa 53
43 1977 Showa 52
44 1976 Showa 51
45 1975 Showa 50
46 1974 Showa 49
47 1973 Showa 48
48 1972 Showa 47
49 1971 Showa 46
50 1970 Showa 45
51 1969 Showa 44
52 1968 Showa 43
53 1967 Showa 42
54 1966 Showa 41
55 1965 Showa 40
56 1964 Showa 39
57 1963 Showa 38
58 1962 Showa 37
59 1961 Showa 36
60 1960 Showa 35
61 1959 Showa 34
62 1958 Showa 33
63 1957 Showa 32
64 1956 Showa 31
65 1955 Showa 30
66 1954 Showa 29
67 1953 Showa 28
68 1952 Showa 27
69 1951 Showa 26
70 1950 Showa 25
71 1949 Showa 24
72 1948 Showa 23
73 1947 Showa 22
74 1946 Showa 21
75 1945 Showa 20
76 1944 Showa 19
77 1943 Showa 18
78 1942 Showa 17
79 1941 Showa 16
80 1940 Showa 15
81 1939 Showa 14
82 1938 Showa 13
83 1937 Showa 12
84 1936 Showa 11
85 1935 Showa 10
86 1934 Showa 9
87 1933 Showa 8
88 1932 Showa 7
89 1931 Showa 6
90 1930 Showa 5
91 1929 Showa 4
92 1928 Showa 3
93 1927 Showa 2
94 1926 Showa Gannen

Hy vọng với các thông tin mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết sẽ giúp các bạn biết được cách tra lịch theo niên hiệu ở Nhật Bản nhé!

Nguồn: duhocdieuduongnhatban.net tổng hợp

Facebook Comments