Tổng hợp tên các địa danh của Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tổng hợp tên các địa danh của Việt Nam bằng tiếng Nhật

69
SHARE

Để giới thiệu với người Nhật Bản về đất nước Việt Nam của du học sinh, người Việt Nam đi XKLĐ Nhật Bản bằng tiếng Nhật như thế nào, các bạn đã biết chưa?

Tổng hợp tên các địa danh của Việt Nam bằng tiếng Nhật

Để giúp các bạn du học sinh, người Việt Nam đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, có thể tự tin giới thiệu về đất nước, quê hương Việt Nam với các đồng nghiệp, con người Nhật Bản, dưới đây là một số hướng dẫn phiên âm tên các địa danh Việt Nam bằng tiếng nhật cũng giống như cách chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật là để ở dạng chữ Katakana. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

Việt Nam trong tiếng Nhật là gì?

Việt Nam tiếng Nhật là ベトナム (cách đọc: bê tô na mư). Đây là cách phiên âm chữ Vietnam của người Nhật. Ngoài tên Việt Nam trong tiếng Nhật còn có tên gọi khác là: 越南 (etsunan) – cách dịch nghĩa từ chữ Hán sang của chữ Việt Nam.

Tên đầy đủ của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong tiếng Nhật là ベトナム社会主義共和国 (betonamu shakai shuugi kyouwa koku).

Tổng hợp tên các tỉnh/thanh phố của Việt Nam bằng tiếng Nhật

Sau đây là tên các tỉnh/thành phố của Việt Nam bằng tiếng Nhật được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, du học sinh và người đi XKLĐ Nhật Bản cùng tìm hiểu nhé!

A

1. An Giang: アンザン

B

2. Bà Rịa: バリア

3. Bà Rịa – Vũng Tàu: バリア・ブンタウ

4. Bắc Kạn: バクカン

5. Bắc Giang: バクザン

6. Bạc Liêu: バクリエウ

7. Bắc Ninh: バクニン

8. Bảo Lộc: バオロク

9. Bến Tre: ベンチェ

10. Biên Hòa: ビエンホア

11. Bình Định: ビンディン

12. Bình Dương: ビンズオン

13. Bình Phước: ビンフオック

14. Bình Thuận: ビントゥアン

15. Buôn Mê Thuột: バンメトート

C

16. Cà Mau: カマウ

17. Cẩm Phả: カムファ

18. Cam Ranh: カムラン

19. Cần Thơ: カントー

20. Cao Bằng: カオバン

21. Cao Lãnh: カオラン

22. Châu Đốc: チャウドック

Đ

23. Đà Lạt: ダラット

24. Đà Nẵng: ダナン

25. Đắk Lắk: ダクラク

26. Đắk Nông: ダクノン

27. Điện Biên Phủ: ティエンビエンフー

28. Đông Hà: ドンハ

29. Đồng Hới: ドンホイ

30. Đồng Nai: ドンナイ

31. Đồng Tháp: ドンタップ

G

32. Gia Lai: ザライ

H

33. Hà Giang: ハザン

34. Hà Long: ハロン

35. Hà Nam: ハナム

36. Hà Nội: ハノイ

37. Hà Tĩnh: ハティン

38. Hải Dương: ハイズオン

39. Hải Phòng: ハイフォン

40. Hậu Giang: ハウザン

41. Hồ Chí Minh: ホーチミン市

42. Hòa Bình: ホアビン

43. Hội An: ホイアン

44. Huế: フェ

45. Hưng Yên: フンイエン

K – KH

46. Khánh Hòa: カインホア

47. Kiên Giang: キエンザン

48. Kon Tum: コントゥム

L

49. Lai Châu: ライチャウ

50. Lâm Đồng: ラムドン

51. Lạng Sơn: ランソン

52. Lào Cai: ラオカイ

53. Long An: ロンアン

54. Long Xuyên: ロンスエン

M

55. Móng Cái: モンカイ

56. Mỹ Tho: ミトー

N – NG – NH

57. Nam Định: ナムディン

58. Nghệ An: ゲアン

59. Nha Trang: ニャチャン

60. Ninh Bình: ニンビン

61. Ninh Thuận: ニントゥアン

P – PH

62. Phan Giang: ファンラン

63. Phan Thiết: ファンティエット

64. Phủ Lý: フーリー

65. Phú Thọ: フート

66. Phú Yên: フーイエン

67. Pleiku: プレイク

Q

68. Quảng Bình: クアンビン

69. Quảng Nam: クアンナム

70. Quảng Ngãi: クアンガイ

71. Quảng Ninh: クアンニン

72. Quảng Trị: クアンチ

73. Quy Nhơn: クイニョン

R

74. Rạch Giá: ラックザー

S

75. Sa Đéc: サデーク

76. Sóc Trăng: ソクチャン

77. Sơn La: ソンラ

T – TH – TR

78. Tam Kỳ: タムキー

79. Tân An: タンアン

80. Tây Ninh: タイニン

81. Thái Bình: タイビン

82. Thái Nguyên: タイグエン

83. Thanh Hóa: タインホア

84. Thừa Thiên Huế: トゥアティエン・フエ

85. Tiền Giang: ティエンザン

86. Trà Vinh: チャヴィン

87. Tuyên Quang: トゥエンクアン

U

88. Uông Bí: ウオンビ

V

89. Việt Trì: ベトチ

90. Vinh: ヴィン

91. Vĩnh Long: ヴィンロン

92. Vĩnh Phúc: ビンフック

93. Vĩnh Yên: ヴィンイエン

Y

94. Yên Bái: イエンバイ

Hướng dẫn tên Tiếng Nhật của một số địa danh nổi tiếng Việt Nam

Tên tiếng Nhật của một số địa danh khác tại Việt Nam

  • ホー チ ミン (hô chi min): Hồ Chí Minh
  • 中部 (chyubu): Miền Trung
  • ホアンキエム湖 (hoan kiemu ko): Hồ Hoàn Kiếm
  • ハノイ旧市街 (hanoi kyushigai): Phố cổ Hà Nội
  • 1つの柱塔: Chùa Một Cột
  • ロングビエン橋: Cầu Long Biên
  • .ハノイ旧市街 – 観光名所: Phố cổ Hà Nội
  • ハノイ大教会 (hanoi daikyoudai): Nhà thờ lớn
  • ハロン湾 (haron wan): Vịnh Hạ Long
  • 来遠橋 (raien bashi): Cầu Nhật Bản (Hội An)
  • ホイアン文化歴史博物館 (hoi an bunka rekishi hakubutsukan): Bảo tàng lịch sử văn hóa Hội An
  • 阮朝王宮 (genchou oukyu): Cung thành nhà Nguyễn
  • ナイトマーケット: Chợ đêm
  • ミンマン帝廟 (tei byou): Lăng Minh Mạng
  • ダタンラ滝 (taki): Thác Datanla (Đà Lạt)
  • 統一会堂 (touitsu kaidou): Dinh Thống Nhất
  • クチトンネル: Địa đạo Củ Chi
  • メコン川 : Sông Mê Kông
  • 文廟 (ぶんびょう) : Văn Miếu

Cách dịch địa chỉ Việt Nam sang tiếng Nhật

Để dịch địa chỉ Việt Nam sang tiếng Nhật, các bạn có thể dùng tên các địa danh bằng tiếng Nhật ở trên + chữ Tỉnh (省 - shou) hoặc 市 ở phía sau. Ví dụ: クアンニン省 hoặc ホーチミン市: tỉnh Quảng Ninh

  • Tỉnh tiếng Nhật là: 省 (shou) hoặc 市 ở phía sau
  • Huyện tiếng Nhật là: 県 (ken)
  • Quận tiếng Nhật là: 郡 (gun)
  • Khu tiếng Nhật là: (区)
  • Thôn tiếng Nhật là: 村 (son)

Đó là các đơn vị hành chính tương đương giữa Nhật Bản và Việt Nam. Các đơn vị hành chính khác của Nhật Bản được tổ chức khác với Việt Nam. Với các trường hợp đó, các bạn có thể lược bỏ và dùng dấu – . Ví dụ lược bỏ xã, Huyện.

Cách viết địa chỉ tại Việt Nam bằng tiếng Nhật

Theo cách viết địa chỉ của người Nhật là từ đơn vị hành chính cấp trên tới đơn vị hành chính cấp thấp: Tỉnh thành phố -> quận huyện. Nếu bạn viết địa chỉ tại Nhật Bản thì bạn nên tuân theo cách viết này.

Nếu là viết địa chỉ Việt Nam bằng tiếng Nhật thì các bạn không nên dịch sang tiếng Nhật, mà viết theo lưu ý phía trên: Viết bằng tiếng Việt không dấu theo thứ tự tại Việt Nam. Ví dụ : so 1, Ly thuong kiet, Ba dinh, Hanoi. Như vậy sẽ đảm bảo thư từ được tới đúng địa chỉ. Việc dịch địa chỉ Việt Nam sang tiếng Nhật đa phần là không cần thiết.

Nguồn: duhocdieuduongnhatban.net tổng hợp

Facebook Comments